noogie
noogie /ˈnʊɡi/ nghĩa là cù vào đầu bằng khớp ngón tay
Các nghĩa
-
cù vào đầu bằng khớp ngón tay
To perform a noogie on.
Dạng khác
- noogies present, singular, third-person
- noogying participle, present
- noogied participle, past
noogie /ˈnʊɡi/ nghĩa là cù vào đầu bằng khớp ngón tay
cù vào đầu bằng khớp ngón tay
To perform a noogie on.