nonspecific
nonspecific nghĩa là không đặc hiệu, không xác định rõ nguyên nhân
Các nghĩa
-
không đặc hiệu, không xác định rõ nguyên nhân
Not specific to one possible cause; caused by any of various possible causes.
See also: nonspecific symptom, specificity
-
không đặc hiệu với một mầm bệnh cụ thể
Not specific to one pathogen; affecting multiple strains or species of pathogen.
-
không rõ do mầm bệnh cụ thể nào gây ra
Not known to be caused by any specific pathogen.
-
không do nhiễm trùng hoặc tiêm chủng trước đó, và/hoặc tác động lên nhiều kháng nguyên
Not caused by previous infection or vaccination, and/or affecting more than one antigen.
-
không chỉ nhuộm một loại mô
That does not just stain one type of tissue.