← Từ điển

noncommittal

C2 noun

noncommittal /ˌnɑnkəˈmɪtl̩/ nghĩa là sự không cam kết, sự lấp lửng

Các nghĩa

  1. sự không cam kết, sự lấp lửng

    Failure to commit to a decision or course of action.

    countable · uncountable

  2. người chưa quyết định, cử tri chưa ngả theo ai

    A voter etc. who has not yet committed to a decision.

    countable · uncountable

Dạng khác