← Từ điển

nock

C2 verb

nock /nɑk/ nghĩa là lắp (tên) vào dây cung

Các nghĩa

  1. lắp (tên) vào dây cung

    To fit (an arrow) against the bowstring of a bow or crossbow.

    transitive

    Then taking up his own good stout bow and nocking an arrow with care, he shot with his very greatest skill.

  2. khía rãnh (ở đầu tên hoặc đầu cung)

    To cut a nock in (usually in an arrow's base or the tips of a bow).

    transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối