← Từ điển

nix

C1 noun

nix /nɪks/ nghĩa là thủy quái

Các nghĩa

  1. thủy quái

    Nothing.

    colloquial · uncountable

    There's a whole day's work for nix.

    We had to nix tomorrow's meeting because of a scheduling problem.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn