← Từ điển

Nix

C1 name

Nix /nɪks/ nghĩa là vệ tinh Nix của sao Diêm Vương

Các nghĩa

  1. vệ tinh Nix của sao Diêm Vương

    One of the moons of Pluto (named 21 June 2006.)

    There's a whole day's work for nix.

    We had to nix tomorrow's meeting because of a scheduling problem.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn