nit
nit /nɪt/ nghĩa là trứng chấy, trứng rận
Các nghĩa
-
trứng chấy · trứng rận
The egg of a louse.
Stop nit-picking.
He's always nit-picking.
-
trứng chấy, trứng rận
A young louse.
-
chấy, rận
A head louse regardless of its age.
-
kẻ ngốc, đồ ngốc
A fool, a nitwit.
-
khuyết điểm nhỏ, lỗi vặt
A minor shortcoming; the object of a nitpick.
-
người hay bới lông tìm vết
A nitpicker.
Dạng khác
- nits plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn