← Từ điển

niqab

C2 noun

niqab /nɪˈkɑːb/ nghĩa là mạng che mặt (chỉ chừa đôi mắt) của phụ nữ Hồi giáo

Các nghĩa

  1. mạng che mặt (chỉ chừa đôi mắt) của phụ nữ Hồi giáo

    A veil which covers the face (except for the eyes), worn by some Muslim women as a part of sartorial hijab.

    Holonym: hijab

Dạng khác