nipper
nipper /ˈnɪpə(ɹ)/ nghĩa là buộc chặt hai dây lại với nhau
Các nghĩa
-
buộc chặt hai dây lại với nhau
To seize (two ropes) together.
Dạng khác
- nippers present, singular, third-person
- nippering participle, present
- nippered participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ