nip
Các nghĩa
-
phóng nhanh, tạt qua
To have erect nipples.
Dạng khác
- nips present, singular, third-person
- nipping participle, present
- nipped participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
phóng nhanh, tạt qua
To have erect nipples.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn