← Từ điển

nill

C2 noun

nill /nɪl/ nghĩa là tia lửa bắn ra từ đồng thau nóng chảy

Các nghĩa

  1. tia lửa bắn ra từ đồng thau nóng chảy

    Shining sparks thrown off from melted brass.

  2. vảy sắt nóng từ lò rèn

    Scales of hot iron from the forge.

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn