← Từ điển

nightrider

C2 noun

nightrider nghĩa là quân mã dài (trong cờ vua cổ tích)

Các nghĩa

  1. quân mã dài (trong cờ vua cổ tích)

    A fairy chess piece which moves in the direction of the knight any number of times.

Dạng khác