← Từ điển

nightly

B2 noun

nightly /ˈnaɪtli/ nghĩa là bản build hàng đêm

Các nghĩa

  1. bản build hàng đêm

    A build of a software program with the latest changes, released every night.

    The policeman was on his usual nightly round.

    The orchestra plays nightly the whole night through.

    The policeman was doing his nightly rounds in the area.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ