← Từ điển

nighted

C2 adj

nighted nghĩa là tối tăm, u ám

Các nghĩa

  1. tối tăm, u ám

    Dark; clouded.

    Queen Gertrude: Good Hamlet, cast thy nighted colour off.

  2. bị màn đêm bao phủ, muộn màng

    Overtaken by night; belated.

Dạng khác