nicking
nicking nghĩa là vết cắt nhỏ, vết khía
Các nghĩa
-
vết cắt nhỏ, vết khía
A small cut or nick.
What's that you're nicking?
He was caught nicking sweets.
Nicking is probably the wrong word.
-
đường cắt ở mặt bên do thợ đẽo tạo ra
The cutting made by the hewer at the side of the face.
Dạng khác
- nickings plural