← Từ điển

nibbles

C1 noun

nibbles /ˈnɪb(ə)ls/ nghĩa là món nhắm, đồ ăn vặt

Các nghĩa

  1. món nhắm, đồ ăn vặt

    Small forms of finger food or snacks such as nuts or potato chips (crisps), often eaten as an accompaniment to drinks.

    plural · plural-only

    You can't go yet. You must taste my prune nibbles.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ