← Từ điển

NFA

C2 verb

NFA nghĩa là đình chỉ điều tra không có hành động tiếp theo

Các nghĩa

  1. đình chỉ điều tra không có hành động tiếp theo

    To formally end the police investigation of a suspect with no further action.

    uk · slang

    After that interview, I think we can NFA him.

Dạng khác