neppy
neppy nghĩa là có xơ vón, có cục bông
Các nghĩa
-
có xơ vón, có cục bông
Of cotton: having neps or knots.
Dạng khác
- more neppy comparative
- most neppy superlative
neppy nghĩa là có xơ vón, có cục bông
có xơ vón, có cục bông
Of cotton: having neps or knots.