← Từ điển

nef

C2 noun

nef /nɛf/ nghĩa là vật trang trí bàn ăn hình con tàu (thời Trung cổ và Phục hưng)

Các nghĩa

  1. vật trang trí bàn ăn hình con tàu (thời Trung cổ và Phục hưng)

    An extravagant table ornament and container used in the Middle Ages and Renaissance, made in the shape of a ship.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối