NEET
NEET /ˈniːt/ nghĩa là người thất nghiệp, không đi học và không được đào tạo
Các nghĩa
-
người thất nghiệp, không đi học và không được đào tạo
A person not in employment, education, or training.
The NEET population in 2003, according to a Ministry of Health and Labor estimate last September, was 520,000.
Dạng khác
- NEETs plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn