← Từ điển

needling

C2 noun

needling /ˈniːdlɪŋ/ nghĩa là sự chọc tức, sự trêu chọc

Các nghĩa

  1. sự chọc tức, sự trêu chọc

    A needy person.

    His older brother keeps needling him.

Dạng khác