← Từ điển

nectarine

C2 noun
us /ˌnɛktəˈɹiːn/

nectarine /ˈnɛk.tə.ɹiːn/ nghĩa là quả xuân đào (giống đào nhẵn vỏ)

Các nghĩa

  1. quả xuân đào (giống đào nhẵn vỏ)

    A cultivar of the peach with smooth rather than fuzzy skin.

    He bought a nectarine.

    Have this juicy nectarine instead!

Dạng khác