nectarine
us /ˌnɛktəˈɹiːn/
nectarine /ˈnɛk.tə.ɹiːn/ nghĩa là quả xuân đào (giống đào nhẵn vỏ)
Các nghĩa
-
quả xuân đào (giống đào nhẵn vỏ)
A cultivar of the peach with smooth rather than fuzzy skin.
He bought a nectarine.
Have this juicy nectarine instead!
Dạng khác
- nectarines plural