neckbone
neckbone /ˈnɛkˌboʊn/ nghĩa là xương cổ (thường là xương cổ gia cầm trong nấu ăn)
Các nghĩa
-
xương cổ (thường là xương cổ gia cầm trong nấu ăn)
Any bone in the neck; often of poultry, in cooking.
Dạng khác
- neckbones plural
neckbone /ˈnɛkˌboʊn/ nghĩa là xương cổ (thường là xương cổ gia cầm trong nấu ăn)
xương cổ (thường là xương cổ gia cầm trong nấu ăn)
Any bone in the neck; often of poultry, in cooking.