← Từ điển

neckbone

C2 noun

neckbone /ˈnɛkˌboʊn/ nghĩa là xương cổ (thường là xương cổ gia cầm trong nấu ăn)

Các nghĩa

  1. xương cổ (thường là xương cổ gia cầm trong nấu ăn)

    Any bone in the neck; often of poultry, in cooking.

Dạng khác