← Từ điển

neal

B1 verb

neal /niːl/ nghĩa là tôi (kim loại) bằng nhiệt

Các nghĩa

  1. tôi (kim loại) bằng nhiệt

    To temper by heat.

    transitive

  2. được tôi bằng nhiệt

    To be tempered by heat.

    intransitive

    We laid this Glass[…]warily upon a few Quick-coals, and having suffered it to neal awhile

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn