naved
naved nghĩa là có gian giữa (nhà thờ) theo kiểu đã nêu
Các nghĩa
-
có gian giữa (nhà thờ) theo kiểu đã nêu
Having a (specified kind or number of) nave.
a triple-naved church
a circular-naved church
naved nghĩa là có gian giữa (nhà thờ) theo kiểu đã nêu
có gian giữa (nhà thờ) theo kiểu đã nêu
Having a (specified kind or number of) nave.
a triple-naved church
a circular-naved church