nationhood
nationhood nghĩa là tư cách quốc gia, tính chất quốc gia
Các nghĩa
-
tư cách quốc gia, tính chất quốc gia
The quality of being a nation.
-
sự giành độc lập dân tộc, quyền tự chủ dân tộc
The fact of achieving national independence or autonomy.
Dạng khác
- nationhoods plural