← Từ điển

Nathanael

C2 name

Nathanael nghĩa là sứ đồ trong Phúc âm Giăng; thường được đồng nhất với Ba-thê-lê-my

Các nghĩa

  1. sứ đồ trong Phúc âm Giăng; thường được đồng nhất với Ba-thê-lê-my

    An Apostle in the Gospel of John; usually identified with Bartholomew.

    Jesus saw Nathanael coming to him, and saith of him, Behold an Israelite indeed, in whom is no guile!

  2. tên riêng nam giới từ tiếng Hê-bơ-rơ; phổ biến hơn ở dạng Nathaniel

    A male given name from Hebrew; more common in the form Nathaniel.