Nathanael
Nathanael nghĩa là sứ đồ trong Phúc âm Giăng; thường được đồng nhất với Ba-thê-lê-my
Các nghĩa
-
sứ đồ trong Phúc âm Giăng; thường được đồng nhất với Ba-thê-lê-my
An Apostle in the Gospel of John; usually identified with Bartholomew.
Jesus saw Nathanael coming to him, and saith of him, Behold an Israelite indeed, in whom is no guile!
-
tên riêng nam giới từ tiếng Hê-bơ-rơ; phổ biến hơn ở dạng Nathaniel
A male given name from Hebrew; more common in the form Nathaniel.