nates
nates /ˈneɪtiːz/ nghĩa là hai thùy não trước (ở mặt lưng não giữa)
Các nghĩa
-
hai thùy não trước (ở mặt lưng não giữa)
The two anterior of the four lobes on the dorsal side of the midbrain of most mammals; the anterior optic lobes.
-
mông
The buttocks.
-
đỉnh vỏ sò (phần nhô lên ở đỉnh vỏ hai mảnh)
The umbones of a bivalve shell.
Dễ nhầm với
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Trọng âm đặt sai chỗ