Naro
Naro nghĩa là một gewog (đơn vị hành chính) thuộc huyện Thimphu, Bhutan
Các nghĩa
-
một gewog (đơn vị hành chính) thuộc huyện Thimphu, Bhutan
A surname from Italian.
Dạng khác
- Naros plural
Naro nghĩa là một gewog (đơn vị hành chính) thuộc huyện Thimphu, Bhutan
một gewog (đơn vị hành chính) thuộc huyện Thimphu, Bhutan
A surname from Italian.