Naphtali
Naphtali /ˈnæf.təˌlaɪ/ nghĩa là Náp-ta-li, con trai thứ sáu của Gia-cốp
Các nghĩa
-
Náp-ta-li, con trai thứ sáu của Gia-cốp
Sixth son of Jacob, by his wife's handmaid Bilhah.
-
chi phái Náp-ta-li
One of the Israelite tribes, descended from Naphtali.
-
tên riêng nam giới (từ tiếng Hê-bơ-rơ)
A male given name from Hebrew.