← Từ điển

nag

B2 noun
us /ˈnæɡ/gen /neɪɡ/

nag /ˈnaɡ/ nghĩa là ngựa nhỏ, ngựa lùn

Các nghĩa

  1. ngựa nhỏ, ngựa lùn

    A small horse; a pony.

    I don't mean to nag you.

    I'm an old nag.

    Hitch the dumpcart to my nag!

  2. ngựa già vô dụng

    An old, useless horse.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ