← Từ điển

nadir

C1 verb
us /ˈneɪˌdɪɚ/

nadir /ˈneɪˌdɪə(ɹ)/ nghĩa là mở rộng tổ ong bằng cách thêm hộp rỗng ở đáy

Các nghĩa

  1. mở rộng tổ ong bằng cách thêm hộp rỗng ở đáy

    To extend (a beehive) by adding an empty box at the base.

    transitive

    Have we reached the nadir yet?

    I think we haven't yet reached the nadir.

    That was the nadir of the worst years of my life.

Dạng khác