nade
nade /neɪ̯d/ nghĩa là lựu đạn
Các nghĩa
-
lựu đạn
A grenade.
Dạng khác
- nades plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ
nade /neɪ̯d/ nghĩa là lựu đạn
lựu đạn
A grenade.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ