← Từ điển

mysteries

B1 noun

mysteries /ˈmɪst(ə)ɹiz/ nghĩa là các hội kín hoặc giáo phái

Các nghĩa

  1. các hội kín hoặc giáo phái

    a number of secret societies or cults

    ancient-rome · plural · plural-only

    I like reading mysteries.

    There are many mysteries in life.

    He has a morbid fondness for murder mysteries.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ