← Từ điển

mush

B2 verb

mush nghĩa là đi bộ trên tuyết (cùng chó kéo xe)

Các nghĩa

  1. đi bộ trên tuyết (cùng chó kéo xe)

    To notch, cut, or indent (cloth, etc.) with a stamp.

    transitive

    What is this mush?

    The banana turned to mush in the bottom of the bag.

    After running ten kilometers, my legs felt like mush.

Dạng khác