← Từ điển

muscovite

C2 noun

muscovite nghĩa là mica trắng (khoáng vật nhóm mica, công thức KAl₂(Si₃Al)O₁₀(OH,F)₂, dùng làm chất cách điện)

Các nghĩa

  1. mica trắng (khoáng vật nhóm mica, công thức KAl₂(Si₃Al)O₁₀(OH,F)₂, dùng làm chất cách điện)

    A pale brown mineral of the mica group, being a basic potassium aluminosilicate with the chemical formula KAl₂(Si₃Al)O₁₀(OH,F)₂; used as an electrical insulator etc.

    countable · uncountable

    I'm a Muscovite.

    His wife is a Muscovite.

    Her husband is a Muscovite.

Dạng khác