← Từ điển

muscat

C2 noun

muscat /ˈmʌskæt/ nghĩa là nho muscat (giống nho trắng, dùng làm nho ăn tươi, nho khô và rượu ngọt)

Các nghĩa

  1. nho muscat (giống nho trắng, dùng làm nho ăn tươi, nho khô và rượu ngọt)

    A white grape variety; used as table grapes and for making raisins and sweet wine.

    countable · uncountable

    Among Turks, pills consisting of hemp buds, muscat nuts, saffron, and honey were a popular aphrodisiac.

  2. rượu vang muscat (rượu vang ngọt làm từ nho muscat)

    The muscatel wine made from these grapes.

    countable · uncountable

  3. cây nho muscat (cây nho cho quả muscat)

    The vine bearing this fruit.

    countable · uncountable

Dạng khác