← Từ điển

mulching

C2 noun

mulching /mʌlt͡ʃɪŋ/ nghĩa là sự phủ lớp phủ (lên đất)

Các nghĩa

  1. sự phủ lớp phủ (lên đất)

    The act of preparing/applying a mulch.

    countable · uncountable

    Proper mulching in summer months keeps the soil cooler.

Dạng khác