Mulan
Mulan nghĩa là Mộc Lan (nữ chiến binh trong truyền thuyết Trung Quốc)
Các nghĩa
-
Mộc Lan (nữ chiến binh trong truyền thuyết Trung Quốc)
A female warrior from Chinese folklore.
Blossom is a panda cub who belongs to mulan.
-
Mộc Lan (huyện thuộc Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang, Trung Quốc)
A county of Harbin, Heilongjiang, China.
-
Mộc Lan (trấn thuộc quận Hoàng Bi, Hồ Bắc, Trung Quốc)
A township in Huangpi district, Hubei, China.
-
sông Mộc Lan (Phúc Kiến, Trung Quốc)
A river in Fujian, China.
Dạng khác
- Mulans plural