← Từ điển

mozo

C2 noun

mozo /ˈməʊzəʊ/ nghĩa là người hầu nam, đặc biệt là phụ tá cho đấu sĩ bò tót

Các nghĩa

  1. người hầu nam, đặc biệt là phụ tá cho đấu sĩ bò tót

    A male servant, especially an attendant to a bullfighter.

    I found, by advice, that single mozos weren't apt to be much good.

  2. cách gọi tôn kính một chàng trai trẻ (thường chưa vợ), có hoặc không kèm tên

    A title of respect for a young man (usually unmarried) with or without a name used.

  3. người đàn ông chưa vợ, cậu bé

    An unmarried man, a boy.

Dạng khác