mousie
mousie nghĩa là ấu trùng đuôi chuột dùng làm mồi câu
Các nghĩa
-
ấu trùng đuôi chuột dùng làm mồi câu
A rat-tailed maggot used as bait.
The mousie was eaten by a cat.
Dạng khác
- mousies plural
mousie nghĩa là ấu trùng đuôi chuột dùng làm mồi câu
ấu trùng đuôi chuột dùng làm mồi câu
A rat-tailed maggot used as bait.
The mousie was eaten by a cat.