moth
Các nghĩa
-
săn bướm đêm
To hunt for moths.
Dạng khác
- moths present, singular, third-person
- mothing participle, present
- mothed participle, past
Dễ nhầm với
Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
săn bướm đêm
To hunt for moths.
Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt
Bạn hay nuốt phụ âm cuối