← Từ điển

moo

B2 noun

moo /muː/ nghĩa là tiếng bò rống

Các nghĩa

  1. tiếng bò rống

    The characteristic lowing sound made by cattle.

    onomatopoeic

    "Moo, moo," said the cow.

    A cow goes moo, a cat goes meow.

    I cannot moo like a cow. I'm a mare!

  2. người đàn bà ngốc nghếch

    A foolish woman.

    uk · derogatory · mildly · slang

    You silly moo! What did you do that for?

Dạng khác