monogram
us /ˈmɑ.nəˌɡɹæm/
monogram /ˈmɒ.nəˌɡɹæm/ nghĩa là vạch liền tượng trưng cho Trời
Các nghĩa
-
vạch liền tượng trưng cho Trời
the unbroken line ⚊ for Heaven;
The towels came with a custom monogram.
She embroidered her monogram onto the handkerchief.
-
vạch đứt một lần tượng trưng cho Đất
the once-broken line ⚋ for Earth;
-
vạch đứt hai lần tượng trưng cho Người
the twice-broken line 𝌀 for Man (only used in Taixuanjing divination).
Dạng khác
- monograms plural