← Từ điển

monogram

C2 noun
us /ˈmɑ.nəˌɡɹæm/

monogram /ˈmɒ.nəˌɡɹæm/ nghĩa là vạch liền tượng trưng cho Trời

Các nghĩa

  1. vạch liền tượng trưng cho Trời

    the unbroken line ⚊ for Heaven;

    The towels came with a custom monogram.

    She embroidered her monogram onto the handkerchief.

  2. vạch đứt một lần tượng trưng cho Đất

    the once-broken line ⚋ for Earth;

  3. vạch đứt hai lần tượng trưng cho Người

    the twice-broken line 𝌀 for Man (only used in Taixuanjing divination).

Dạng khác