← Từ điển

molten

B2 adj
us /ˈmoʊltən/

molten /ˈmɒltən/ nghĩa là nóng chảy

Các nghĩa

  1. nóng chảy

    Melted, especially due to great heat

    molten metal, wax, rock

  2. đúc từ kim loại nóng chảy

    Made from a melted substance.

  3. nóng đỏ rực

    Glowing red-hot.

Dạng khác