molly
molly /ˈmɑli/ nghĩa là chai xăng, bom xăng
Các nghĩa
-
chai xăng, bom xăng
A Molotov cocktail.
Molly has a big clock.
Molly has a big watch.
Molly has a large clock.
Dạng khác
- mollies plural
Dễ nhầm với
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ