mog
mog /mɔɡ/ nghĩa là bánh quy mềm truyền thống làm từ mật mía, gia vị, trái cây khô và hồ đào rang
Các nghĩa
-
bánh quy mềm truyền thống làm từ mật mía, gia vị, trái cây khô và hồ đào rang
A cat.
Get that mog out of here!
They two gorgeous mogs even have their own teddy bear and blanket to make their snuggling.
Dạng khác
- mogs plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ