← Từ điển

mog

C2 verb

mog /mɔɡ/ nghĩa là tỏa sáng vẻ đẹp vượt trội một cách tự nhiên

Các nghĩa

  1. tỏa sáng vẻ đẹp vượt trội một cách tự nhiên

    To move or walk slowly; to trudge, amble; (more broadly) to go.

    uk · us · dialectal · intransitive

    to mog about

    to mog off

    "Thirty pounds a day," Alex said. "Mogging about in the jungle is unhealthy—fever, tigers, and all that."

  2. vượt trội, đánh bại

    In the game of costly colours: to exchange (a card) with the dealer.

    intransitive · transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ