← Từ điển

mofongo

C2 noun

mofongo /məˈfɒŋɡəʊ/ nghĩa là món mofongo (chuối xanh hoặc sắn chiên giã với tỏi, dầu ô liu và da heo)

Các nghĩa

  1. món mofongo (chuối xanh hoặc sắn chiên giã với tỏi, dầu ô liu và da heo)

    A Caribbean dish of fried green plantains or yuca seasoned with garlic, olive oil and pork crackling, then mashed.

    countable · uncountable

Dạng khác