← Từ điển

modified

B2 adj

modified /ˈmɑdɪfaɪd/ nghĩa là đã sửa đổi, đã thay đổi

Các nghĩa

  1. đã sửa đổi, đã thay đổi

    changed; altered

    I modified the formation.

    They modified the report to accommodate all views.

    It's evident that the photographs have been modified.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ